bất đồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không giống nhau, khác nhau: Dùng để mô tả sự không tương đồng, sự khác biệt giữa các sự vật, hiện tượng hoặc ý kiến.
- Không đồng nhất, không thống nhất: Chỉ trạng thái thiếu sự nhất trí hoặc sự hài hòa trong một nhóm hoặc về một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hai anh em có quan điểm bất đồng về cách giải quyết vấn đề.
- Việc bất đồng ngôn ngữ khiến cuộc giao tiếp trở nên khó khăn.
- Sự bất đồng ý kiến trong hội đồng quản trị đã kéo dài cuộc họp.
Các cách sử dụng nâng cao
"bất đồng quan điểm": chỉ sự khác biệt trong cách nhìn nhận, đánh giá về một sự việc.
- Cuộc tranh luận nảy lửa xuất phát từ sự bất đồng quan điểm sâu sắc giữa hai học giả.
"bất đồng chính kiến": thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội để chỉ sự không đồng tình với quan điểm, đường lối chính thống.
- Nhà báo đó bị cho là có bất đồng chính kiến với chính quyền.
Biến thể và từ gần giống
Bất hòa (danh từ): tình trạng mâu thuẫn, không hòa thuận, thường mang sắc thái nặng hơn "bất đồng".
- Sự bất hòa trong gia đình đã kéo dài nhiều năm.
Bất đồng bộ (tính từ): không đồng bộ, không ăn khớp với nhau về nhịp độ hoặc tiến trình.
- Hệ thống phần mềm mới hoạt động bất đồng bộ với phần cứng cũ.
Từ đồng nghĩa
- Khác biệt: có điểm không giống nhau.
- Dị biệt: khác nhau một cách rõ rệt (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
- Phân kỳ: không cùng hướng, ngày càng khác xa nhau (thường dùng cho xu hướng, quan điểm).
Từ trái nghĩa
- Đồng nhất: giống hệt nhau, thống nhất.
- Tương đồng: có nhiều điểm giống nhau.
- Nhất trí: hoàn toàn đồng ý, thống nhất ý kiến.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
Bất đồng ngôn ngữ: không nói chung một ngôn ngữ, dẫn đến khó hiểu nhau; còn dùng theo nghĩa bóng chỉ sự khác biệt về cách suy nghĩ, giao tiếp.
- Họ bất đồng ngôn ngữ nên không thể hợp tác được.
Bất đồng ý kiến: có những ý kiến, đề xuất khác nhau, không thống nhất.
- Sau nhiều giờ thảo luận, hội nghị vẫn bất đồng ý kiến về giải pháp cuối cùng.
- tt. Không giống nhau; khác nhau: bất đồng ý kiến bất đồng về quan điểm bất đồng ngôn ngữ.